STT |
Đơn vị |
Tổng tích hợp |
Nội dung hướng dẫn |
Kích hoạt VNeID mức 2 |
Tích hợp Giấy phép lái xe |
Tích hợp Bảo hiểm y tế |
Tích hợp Giấy chứng nhận đăng ký xe |
Tích hợp Người phụ thuộc |
Tích hợp Mã số thuế |
1 | CAP Hưng Long - Chơn Thành | 6729 | 1775 | 1231 | 1387 | 1034 | 148 | 1154 |
2 | UBND xã Thuận Phú - Đồng Phú | 6426 | 375 | 2119 | 2577 | 382 | 604 | 369 |
3 | CAP Minh Hưng - Chơn Thành | 5933 | 597 | 1829 | 2118 | 1386 | 2 | 1 |
4 | CATT Tân Khai - Hớn Quản | 3807 | 190 | 1065 | 1841 | 708 | 0 | 3 |
5 | UBND xã Lộc Thiện - Lộc Ninh | 3214 | 1092 | 581 | 962 | 560 | 13 | 6 |
6 | CAX Tân Tiến - Bù Đốp | 2886 | 723 | 574 | 995 | 571 | 22 | 1 |
7 | CAP An Lộc - Bình Long | 2823 | 263 | 665 | 939 | 671 | 72 | 213 |
8 | UBND xã Tân Lợi - Hớn Quản | 2601 | 55 | 532 | 1498 | 502 | 0 | 14 |
9 | CATT Đức Phong - Bù Đăng | 2549 | 240 | 747 | 889 | 569 | 10 | 94 |
10 | CAX Minh Tâm - Hớn Quản | 2500 | 31 | 510 | 625 | 480 | 448 | 406 |
11 | CAX Lộc Hưng - Lộc Ninh | 2461 | 427 | 428 | 829 | 470 | 78 | 229 |
12 | CAX Bom Bo - Bù Đăng | 2444 | 469 | 534 | 1081 | 275 | 60 | 25 |
13 | UBND phường Tân Bình - Đồng Xoài | 2413 | 7 | 652 | 673 | 501 | 79 | 501 |
14 | UBND phường Tân Đồng - Đồng Xoài | 2388 | 0 | 597 | 599 | 593 | 599 | 0 |
15 | UBND xã Tân Tiến - Đồng Phú | 2325 | 26 | 609 | 641 | 432 | 507 | 110 |
16 | UBND xã Tân Hiệp - Hớn Quản | 2095 | 507 | 482 | 683 | 326 | 66 | 31 |
17 | UBND xã An Phú - Hớn Quản | 2089 | 0 | 226 | 1578 | 285 | 0 | 0 |
18 | CAX Đồng Nai - Bù Đăng | 2085 | 176 | 569 | 895 | 445 | 0 | 0 |
19 | CAX Đức Liễu - Bù Đăng | 2015 | 248 | 518 | 600 | 431 | 175 | 43 |
20 | CAX An Phú - Hớn Quản | 1963 | 38 | 236 | 1401 | 278 | 6 | 4 |
21 | CAP Minh Thành - Chơn Thành | 1916 | 6 | 577 | 709 | 490 | 80 | 54 |
22 | CAX Đồng Nơ - Hớn Quản | 1905 | 196 | 547 | 665 | 410 | 2 | 85 |
23 | CAX Phước Minh - Bù Gia Mập | 1763 | 144 | 438 | 837 | 341 | 1 | 2 |
24 | CAX Phước Sơn - Bù Đăng | 1739 | 66 | 350 | 560 | 252 | 4 | 507 |
25 | UBND xã Phú Sơn - Bù Đăng | 1723 | 239 | 375 | 538 | 303 | 242 | 26 |
26 | CAP Thành Tâm - Chơn Thành | 1721 | 104 | 357 | 528 | 245 | 55 | 432 |
27 | CAP Tân Phú - Đồng Xoài | 1695 | 6 | 593 | 606 | 475 | 8 | 7 |
28 | CAX Phước An - Hớn Quản | 1630 | 68 | 374 | 809 | 330 | 0 | 49 |
29 | CAX Tân Hưng - Hớn Quản | 1625 | 156 | 481 | 500 | 488 | 0 | 0 |
30 | CAX Tân Quan - Hớn Quản | 1622 | 113 | 389 | 759 | 314 | 45 | 2 |
31 | CAP Tân Thiện - Đồng Xoài | 1578 | 320 | 600 | 571 | 82 | 3 | 2 |
32 | CAX Bù Nho - Phú Riềng | 1421 | 193 | 385 | 566 | 256 | 7 | 14 |
33 | UBND xã Đắk Nhau - Bù Đăng | 1397 | 344 | 228 | 337 | 195 | 167 | 126 |
34 | CAX Thống Nhất - Bù Đăng | 1392 | 322 | 258 | 285 | 259 | 141 | 127 |
35 | CAX Đăng Hà - Bù Đăng | 1375 | 137 | 369 | 524 | 274 | 71 | 0 |
36 | CAX Phú Nghĩa - Bù Gia Mập | 1365 | 250 | 266 | 423 | 204 | 155 | 67 |
37 | CAX Thọ Sơn - Bù Đăng | 1270 | 263 | 351 | 322 | 317 | 16 | 1 |
38 | CAP Tân Xuân - Đồng Xoài | 1211 | 96 | 294 | 317 | 283 | 59 | 162 |
39 | CAX Thuận Lợi - Đồng Phú | 1180 | 16 | 352 | 449 | 337 | 18 | 8 |
40 | CAX Đường Mười - Bù Đăng | 1176 | 170 | 296 | 425 | 264 | 20 | 1 |
41 | CAX Minh Đức - Hớn Quản | 1099 | 2 | 145 | 232 | 183 | 1 | 536 |
42 | CAP Phú Đức - Bình Long | 1077 | 58 | 167 | 292 | 169 | 11 | 380 |
43 | CAP Tiến Thành - Đồng Xoài | 1056 | 91 | 336 | 376 | 239 | 14 | 0 |
44 | CAP Tân Bình - Đồng Xoài | 1035 | 2 | 296 | 292 | 220 | 50 | 175 |
45 | UBND xã Đoàn Kết - Bù Đăng | 984 | 56 | 277 | 386 | 262 | 0 | 3 |
46 | CAX Đắk Ơ - Bù Gia Mập | 901 | 173 | 222 | 287 | 170 | 47 | 2 |
47 | CAP Long Giang - Phước Long | 886 | 44 | 207 | 262 | 212 | 58 | 103 |
48 | CAX Tân Thành - Bù Đốp | 875 | 161 | 141 | 385 | 182 | 5 | 1 |
49 | CAX Nghĩa Trung - Bù Đăng | 826 | 0 | 234 | 365 | 221 | 2 | 4 |
50 | CAX Nghĩa Bình - Bù Đăng | 779 | 45 | 176 | 383 | 160 | 15 | 0 |
51 | CAX Phú Văn - Bù Gia Mập | 772 | 45 | 217 | 339 | 164 | 6 | 1 |
52 | CAX Tiến Hưng - Đồng Xoài | 764 | 187 | 151 | 171 | 130 | 70 | 55 |
53 | CAP Long Phước - Phước Long | 675 | 154 | 167 | 206 | 117 | 12 | 19 |
54 | CAX Tân Tiến - Đồng Phú | 667 | 61 | 176 | 260 | 125 | 44 | 1 |
55 | CAX Lộc Thành - Lộc Ninh | 639 | 76 | 147 | 181 | 141 | 61 | 33 |
56 | UBND phường Long Phước - Phước Long | 636 | 86 | 185 | 189 | 135 | 39 | 2 |
57 | CAX Thanh An - Hớn Quản | 633 | 2 | 273 | 292 | 64 | 0 | 2 |
58 | UBND xã Minh Tâm - Hớn Quản | 622 | 105 | 103 | 137 | 85 | 84 | 108 |
59 | CAP Thanh Phú - Bình Long | 618 | 5 | 104 | 181 | 140 | 52 | 136 |
60 | UBND phường Phước Bình - Phước Long | 595 | 128 | 127 | 119 | 90 | 60 | 71 |
61 | CATT Lộc Ninh - Lộc Ninh | 554 | 142 | 100 | 157 | 78 | 35 | 42 |
62 | UBND phường Tân Phú - Đồng Xoài | 553 | 3 | 140 | 140 | 133 | 1 | 136 |
63 | CAX Long Tân - Phú Riềng | 542 | 94 | 140 | 177 | 122 | 9 | 0 |
64 | UBND xã Phú Trung - Phú Riềng | 511 | 98 | 107 | 169 | 81 | 50 | 6 |
65 | CAX Lộc Thuận - Lộc Ninh | 500 | 45 | 96 | 272 | 87 | 0 | 0 |
66 | CAX Minh Hưng - Bù Đăng | 481 | 11 | 142 | 187 | 107 | 20 | 14 |
67 | CAX Lộc Tấn - Lộc Ninh | 460 | 7 | 98 | 243 | 112 | 0 | 0 |
68 | UBND xã An Khương - Hớn Quản | 459 | 87 | 94 | 103 | 76 | 51 | 48 |
69 | CAX Hưng Phước - Bù Đốp | 457 | 11 | 103 | 209 | 133 | 1 | 0 |
70 | CAX Thanh Hòa - Bù Đốp | 436 | 6 | 102 | 132 | 115 | 79 | 2 |
71 | CAX Long Hà - Phú Riềng | 404 | 56 | 80 | 149 | 80 | 36 | 3 |
72 | CAX Bình Tân - Phú Riềng | 390 | 10 | 122 | 164 | 85 | 3 | 6 |
73 | CAX Lộc An - Lộc Ninh | 371 | 4 | 95 | 119 | 121 | 1 | 31 |
74 | CAP Thác Mơ - Phước Long | 370 | 45 | 108 | 133 | 82 | 2 | 0 |
75 | CAX Phước Thiện - Bù Đốp | 367 | 2 | 84 | 193 | 86 | 2 | 0 |
76 | CATT Tân Phú - Đồng Phú | 362 | 25 | 117 | 135 | 66 | 17 | 2 |
77 | CAP Minh Long - Chơn Thành | 357 | 2 | 124 | 153 | 78 | 0 | 0 |
78 | Phòng CS PCCC và CNCH | 356 | 0 | 174 | 166 | 2 | 14 | 0 |
79 | CAX Phước Tín - Phước Long | 342 | 109 | 74 | 93 | 60 | 3 | 3 |
80 | UBND phường Thành Tâm - Chơn Thành | 339 | 7 | 77 | 85 | 49 | 29 | 92 |
81 | CAX An Khương - Hớn Quản | 321 | 21 | 73 | 165 | 61 | 1 | 0 |
82 | UBND xã Lộc Thạnh - Lộc Ninh | 292 | 111 | 59 | 74 | 47 | 1 | 0 |
83 | UBND phường Thác Mơ - Phước Long | 282 | 78 | 75 | 104 | 25 | 0 | 0 |
84 | Đồn CA KCN Chơn Thành | 274 | 9 | 84 | 122 | 59 | 0 | 0 |
85 | UBND xã Đa Kia - Bù Gia Mập | 261 | 83 | 51 | 89 | 37 | 0 | 1 |
86 | CAP Hưng Chiến - Bình Long | 246 | 9 | 71 | 105 | 60 | 1 | 0 |
87 | UBND xã Minh Thắng - Chơn Thành | 245 | 7 | 67 | 112 | 59 | 0 | 0 |
88 | CAP Long Thủy - Phước Long | 225 | 23 | 64 | 69 | 61 | 6 | 2 |
89 | CAX Lộc Phú - Lộc Ninh | 225 | 80 | 47 | 70 | 28 | 0 | 0 |
90 | CAP Phước Bình - Phước Long | 220 | 34 | 75 | 60 | 50 | 1 | 0 |
91 | CAX Lộc Hòa - Lộc Ninh | 212 | 0 | 25 | 104 | 47 | 35 | 1 |
92 | UBND thị trấn Tân Phú - Đồng Phú | 204 | 13 | 78 | 85 | 23 | 5 | 0 |
93 | Cơ quan UBKT Đảng ủy | 199 | 12 | 61 | 73 | 51 | 2 | 0 |
94 | UBND xã Bình Minh - Bù Đăng | 197 | 52 | 47 | 53 | 45 | 0 | 0 |
95 | UBND xã Tân Quan - Hớn Quản | 187 | 0 | 53 | 73 | 49 | 12 | 0 |
96 | UBND phường Tiến Thành - Đồng Xoài | 181 | 2 | 89 | 90 | 0 | 0 | 0 |
97 | CAX Minh Lập - Chơn Thành | 168 | 8 | 49 | 65 | 45 | 1 | 0 |
98 | Phòng CS THAHS và HTTP | 161 | 6 | 43 | 73 | 38 | 1 | 0 |
99 | CAX Tân Hòa - Đồng Phú | 153 | 11 | 42 | 61 | 38 | 1 | 0 |
100 | CAP Sơn Giang - Phước Long | 150 | 13 | 41 | 60 | 35 | 1 | 0 |
101 | CAX Tân Thành - Đồng Xoài | 142 | 0 | 44 | 55 | 36 | 7 | 0 |
102 | UBND xã Tân Thành - Đồng Xoài | 141 | 0 | 37 | 36 | 26 | 20 | 22 |
103 | UBND xã Tiến Hưng - Đồng Xoài | 137 | 0 | 43 | 44 | 43 | 7 | 0 |
104 | CAX Tân Hưng - Đồng Phú | 136 | 0 | 45 | 49 | 42 | 0 | 0 |
105 | UBND phường Long Thủy - Phước Long | 135 | 41 | 21 | 42 | 13 | 14 | 4 |
106 | CAX Thuận Phú - Đồng Phú | 131 | 43 | 40 | 44 | 4 | 0 | 0 |
107 | CAX Thanh Bình - Hớn Quản | 129 | 1 | 40 | 46 | 34 | 5 | 3 |
108 | CAX Bù Gia Mập - Bù Gia Mập | 129 | 57 | 32 | 28 | 12 | 0 | 0 |
109 | UBND xã Long Bình - Phú Riềng | 124 | 6 | 17 | 35 | 13 | 4 | 49 |
110 | UBND xã Thanh Bình - Hớn Quản | 119 | 0 | 28 | 40 | 29 | 10 | 12 |
111 | Phòng CS QLHC về TTXH | 110 | 2 | 41 | 26 | 26 | 1 | 14 |
112 | UBND xã Tân Hòa - Đồng Phú | 102 | 3 | 34 | 46 | 19 | 0 | 0 |
113 | Phòng Tổ chức cán bộ | 99 | 1 | 43 | 39 | 16 | 0 | 0 |
114 | UBND thị trấn Tân Khai - Hớn Quản | 87 | 21 | 19 | 26 | 21 | 0 | 0 |
115 | CAX Thiện Hưng - Bù Đốp | 74 | 31 | 18 | 19 | 6 | 0 | 0 |
116 | CAX Phú Trung - Phú Riềng | 67 | 1 | 15 | 15 | 13 | 0 | 23 |
117 | CAP Tân Đồng - Đồng Xoài | 64 | 9 | 21 | 30 | 2 | 1 | 1 |
118 | CATT Thanh Bình - Bù Đốp | 60 | 1 | 19 | 26 | 14 | 0 | 0 |
119 | UBND xã Bù Nho - Phú Riềng | 51 | 3 | 13 | 23 | 7 | 1 | 4 |
120 | UBND xã Minh Đức - Hớn Quản | 49 | 0 | 8 | 8 | 14 | 0 | 19 |
121 | CAX Bình Sơn - Phú Riềng | 48 | 0 | 17 | 18 | 12 | 1 | 0 |
122 | CAX Long Bình - Phú Riềng | 47 | 12 | 15 | 13 | 7 | 0 | 0 |
123 | Phòng Cảnh sát cơ động | 45 | 4 | 14 | 17 | 9 | 1 | 0 |
124 | CAX Tân Phước - Đồng Phú | 42 | 19 | 4 | 14 | 0 | 5 | 0 |
125 | CAX Lộc Khánh - Lộc Ninh | 40 | 17 | 5 | 17 | 1 | 0 | 0 |
126 | CAX Nha Bích - Chơn Thành | 38 | 0 | 2 | 31 | 3 | 2 | 0 |
127 | Đồn CA KCN Bắc Đồng Phú | 34 | 0 | 14 | 18 | 2 | 0 | 0 |
128 | CAP Phú Thịnh - Bình Long | 31 | 3 | 11 | 9 | 8 | 0 | 0 |
129 | Phòng An ninh kinh tế | 26 | 0 | 10 | 10 | 6 | 0 | 0 |
130 | Phòng Hậu cần | 24 | 0 | 12 | 8 | 4 | 0 | 0 |
131 | UBND xã Tân Hưng - Hớn Quản | 21 | 3 | 6 | 6 | 6 | 0 | 0 |
132 | UBND xã Phước Tín - Phước Long | 20 | 5 | 5 | 5 | 5 | 0 | 0 |
133 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 19 | 4 | 3 | 4 | 2 | 4 | 2 |
134 | CAX Bình Minh - Bù Đăng | 18 | 11 | 2 | 3 | 0 | 2 | 0 |
135 | CAX Tân Lập - Đồng Phú | 17 | 2 | 5 | 6 | 4 | 0 | 0 |
136 | CAX Tân Lợi - Hớn Quản | 17 | 0 | 4 | 7 | 6 | 0 | 0 |
137 | UBND xã Đồng Nơ - Hớn Quản | 16 | 3 | 3 | 3 | 3 | 2 | 2 |
138 | UBND thị xã Phước Long | 12 | 0 | 4 | 1 | 4 | 3 | 0 |
139 | Phòng Tham mưu | 10 | 0 | 4 | 5 | 1 | 0 | 0 |
140 | UBND huyện Lộc Ninh | 8 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | 2 |
141 | UBND xã Đồng Tâm - Đồng Phú | 7 | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
142 | UBND phường Hưng Long - Chơn Thành | 7 | 2 | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
143 | UBND xã Phước An - Hớn Quản | 7 | 0 | 0 | 4 | 2 | 0 | 1 |
144 | UBND phường Long Giang - Phước Long | 6 | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 |
145 | Sở Xây dựng | 5 | 0 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
146 | UBND xã Phú Riềng - Phú Riềng | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
147 | UBND huyện Hớn Quản | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
148 | Sở Tư pháp | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
149 | Phòng Cảnh sát hình sự | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
150 | UBND huyện Bù Đăng | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
151 | Phòng Kỹ thuật hình sự | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Tổng |
124267 |
13577 |
30540 |
44650 |
23317 |
5128 |
7055 |